Phả đồng

Học thuật
Thân thiện
Phả đồng

Phả đồng được mở ra trên mặt bàn gỗ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sách dạy đàn: Một loại sách hoặc tài liệu ghi chép lại các bài bản, cách chơi, kỹ thuật kiến thức về một loại nhạc cụ, thường đàn tranh, đàn nguyệt, hoặc các nhạc cụ dân tộc Việt Nam. đóng vai trò như giáo trình để truyền dạy lưu giữ âm nhạc truyền thống.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông cụ giữ gìn cẩn thận cuốn phả đồng của dòng họ nghệ thuật. (Ông cụ giữ gìn cẩn thận cuốn sách dạy đàn của dòng họ nghệ thuật.)
    • Muốn học đàn tranh bài bản, trước hết phải tìm được một bộ phả đồng chuẩn. (Muốn học đàn tranh bài bản, trước hết phải tìm được một bộ sách dạy đàn chuẩn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lưu truyền phả đồng": Việc bảo tồn truyền lại các cuốn sách dạy đàn qua các thế hệ.

    • Nghệ nhân dân gian trách nhiệm lưu truyền phả đồng cho đời sau. (Nghệ nhân dân gian trách nhiệm lưu truyền sách dạy đàn cho đời sau.)
  • "Theo đúng phả đồng": Chơi nhạc hoặc giảng dạy tuân thủ chính xác theo những được ghi chép trong sách.

    • Bài chèo này được biểu diễn theo đúng phả đồng cổ. (Bài chèo này được biểu diễn theo đúng sách dạy đàn cổ.)
Biến thể từ gần giống
  • Bản phả: Cách gọi tắt hoặc biến thể khác của "phả đồng", cùng chỉ loại sách ghi chép bài bản âm nhạc.
  • Sách nhạc: Từ rộng hơn, chỉ chung các loại sách ghi chép bản nhạc, có thể không mang tính truyền thống đặc thù như "phả đồng".
Từ đồng nghĩa
  • Sách dạy nhạc cụ: Tài liệu hướng dẫn cách chơi một nhạc cụ.
  • Giáo trình âm nhạc truyền thống: Tài liệu giảng dạy hệ thống về âm nhạc truyền thống.
Lưu ý về từ nguyên
  • Từ "phả đồng" nguồn gốc Hán Việt: "phả" (譜) nghĩa là sổ sách ghi chép hệ thống; "đồng" (同) nghĩa là cùng nhau, có thể hiểu bản chép chung, bản chuẩn để mọi người cùng theo. Trong ngữ cảnh âm nhạc, hàm ý đây tài liệu chuẩn mực, được cộng đồng nghệ nhân công nhận sử dụng chung.
Phả đồng

Phả đồng được mở ra trên mặt bàn gỗ.

  1. bản đàn chép thành quyển, tức sách dậy đàn

Từ chứa "Phả đồng"